|
Tên Thánh, gọi |
Chức vụ |
Ghi chú |
|
Ban Chấp Hành
Giáo Xứ
|
|
1. Gioan Trần
Văn Hiển |
Chánh trương |
|
|
2. Philipphê
Trần Văn Hà |
Phó trương |
|
|
3. Phêrô Trần
Quang Minh |
Phó trương |
Trưởng Ban GLV |
|
4. Phêrô Nguyễn
Văn Ước |
Phó trương |
|
|
5. Phêrô Trần
Văn Minh |
Phó trương |
|
|
|
|
|
|
Ban Chấp Hành
Giáo Họ Trị Sở
|
|
1. Phêrô Trần
Văn Hưng |
Trùm chánh |
Tổng S: 7882 m2
Số ND : 1650
(Theo thống kê năm 2005) |
|
2. Phêrô Vũ Văn
Rĩnh |
Trùm phó |
|
3. Giuse Trần
Văn Lượng |
Trùm phó |
|
4. Phanxicô Trần
Văn Chung |
Trùm phó |
|
5. Vicente Trần
Đ́nh Thắng |
Trùm phó |
|
|
|
|
Ban Chấp Hành
Giáo Họ Chí Tĩnh
|
|
1. Phaolô Phạm
Văn Hợi |
Trùm chánh |
Tổng S: 7067m2
Số ND: 750.(
Trong đó Cộng đoàn Chí hoà S: 1872m2 và số ND: 330)
|
|
2. Phêrô Trần
Văn Chi |
Trùm phó |
|
3. Phaolô Trần
Văn Vinh |
Trùm phó |
|
4. Giuse Trần
Văn Hồng |
Trùm phó |
|
5. Gioan Hoàng
Văn Định |
Trùm phó |
|
6. Phêrô Vũ Văn
Hỗ |
Trùm phó |
|
|
|
|
Ban Chấp Hành
Giáo Họ Thái Hoà
|
|
1. Phêrô Nguyễn
Văn Tinh |
Trùm chánh |
Tổng S: 3600m2
Số ND: 500 |
|
2. Phêrô Vũ Văn
Hùng |
Trùm phó |
|
3. Phêrô Nguyễn
Văn Hiến |
Trùm phó |
|
4. Phêrô Nguyễn
Văn Tăng |
Trùm phó |
|
5. Phêrô Trần
Văn Thanh |
Trùm phó |
|
|
|
|
Ban Chấp Hành
Giáo Họ Xuân Hoà
|
|
1. Giuse Trần
Văn Thuyết |
Trùm chánh |
Tổng S: 1200m2
Số ND: 180
Số GĐ: 45 |
|
2. Phêrô Nguyễn
Văn Chỉnh |
Trùm phó |
|
3. Phêrô Nguyễn
Văn Tuyền |
Trùm phó |
|
|
|
|
Ca Đoàn Xứ
|
|
1. Phêrô Trần
Kim Điện |
Chánh hội |
|
|
2. Phêrô Trần
Văn Luân |
Phó hội |
|
|
3. Giuse Trần
Ngọc Văn |
Phó hội |
|
|
4. Giuse Trần
Thanh Chương |
Phó hội |
|
|
|
|
|
|
Ban Chấp Hành
Hội Mâm Côi Xứ
|
|
1. Giuse Trần
Thanh Sơn |
Chánh hội |
|
|
2. Maria Trần
Thị Tốt |
Phó hội |
|
|
3. Maria Trần
Thị Hon |
Phó hội |
|
|
4. Anna Lại Thị
Dâng |
Phó hội |
|
|
5. Maria Trần
Thị Soi |
Phó hội |
|
|
6. Têrêsa Trần
Thị Do |
Phó hội |
|
|
|
|
|
|
Ban Chấp Hành
Hội Gia Trưởng
|
|
1. Gioan B Trần
Văn Tạo |
Chánh hội |
|
|
2. Phêrô Trần
Văn An |
Phó hội |
|
|
3. Phêrô Trần
Văn Tuân |
Phó hội |
|
|
4. Giuse Trần
Xuân Luyện |
Phó hội |
|
|
5. Phêrô Vũ Văn
Phiến |
Phó hội |
|
|
6. Phêrô Lê Văn
Minh |
Phó hội |
|
|
7. Phêrô Hoàng
Văn Hướng |
Phó hội |
|
|
8. Giuse Vũ Văn
Huấn |
Phó hội |
|
|
Ban Giáo Lư Viên
|
|
Phêrô Trần Quang
Minh |
Trưởng ban |
|
|
|
|
|
|
Giáo Họ Trị Sở |
|
Maria Vũ Thị Vân |
Lớp Bao Đồng |
100 em |
|
Maria Trần Thị
Hồng Nhung |
Đến Bàn Tiệc
Thánh Lớp A |
40 em |
|
Maria Lê Thị
Chiều
Giuse Trần Văn
Vịnh |
Đến Bàn Tiệc
Thánh Lớp B |
48 em |
|
Maria Nguyễn Thị
Tím
Maria Trần Thị
Sáo |
LLTC Thánh Thần
Lớp A |
38 em |
|
Anna Nguyễn Thị
Huyền |
LLTC Thánh Thần
Lớp B |
45 em |
|
Têrêsa Trần Thị
Hằng
Phêrô Trần Quang
Vinh |
Sống Đạo Lớp B |
40 em |
|
Giuse Hoàng Đ́nh
Từ |
Sống Đạo Lớp A |
30 em |
|
|
|
|
|
Giáo Họ Thái Hoà |
|
Têrêsa Đoàn Thị
Thêm |
Lớp Bao Đồng |
21 em |
|
Maria Trần Thị
Dung
Cecilia Trần Thị
Thoa |
Lớp Đến Bàn Tiệc
Thánh |
25 em |
|
Maria Trần Thị
Hằng |
Lớp LLTC Thánh
Thần |
25 em |
|
Têrêsa Nguyễn
Thị Nhường
Têrêsa Trần Thị
Hảo |
Lớp Sống Đạo |
21 em |
|
|
|
|
|
Giáo Họ Chí Tĩnh |
|
Têrêsa Nguyễn
Thị Thơm |
Lớp Bao Đồng |
16 em |
|
Anna Nguyễn Thị
Nhạn |
Lớp Đến Bàn Tiệc
Thánh |
14 em |
|
Magarita Nguyễn
Thị Kim |
Lớp LLTC Thánh
Thần |
18 em |
|
Maria Nguyễn Thị
Tuệ |
Sống Đạo Lớp B |
16 em |
|
Giuse Hoàng Văn
Minh |
Sống Đạo Lớp A |
13 em |
|
|
|
|
|
Cộng Đoàn Chí
Hoà |
|
Luxia Trần Thị
Chính |
Lớp Bao Đồng |
17 em |
|
Maria Nguyễn Thị
Thảo |
Lớp Đến Bàn Tiệc
Thánh |
10 em |
|
Maria Trần Thị
Thắm |
Lớp LLTC Thánh
Thần |
10 em |
|
Maria Nguyễn Thị
Mít |
Lớp Sống Đạo |
15 em |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo Họ Xuân Hoà |
|
Têrêsa Trần Thị
Am |
Lớp Bao Đồng |
14 em |
|
Maria Nguyễn Thị
Chuộng |
Lớp Đến Bàn Tiệc
Thánh |
8 em |
|
Maria Nguyễn Thị
Xanh |
Lớp LLTC Thánh
Thần |
8 em |
|
Phêrô Trần Văn
Thuyết |
Lớp Sống Đạo |
7 em |